
| STT | Đang thuộc biên chế | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Tiền đạo |
| Thời gian chuyển nhượng | Đến từ | Sang | Phí chuyển nhượng | Loại chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 31-03-2015 | Hiroshima Minami Highschool | Chuo University | - | Ký hợp đồng |
| 30-01-2019 | Chuo University | Senglea Athletic | - | Ký hợp đồng |
| 25-08-2020 | Senglea Athletic | Valletta FC | - | Ký hợp đồng |
| 28-01-2021 | Valletta FC | FC Noah Jurmala | - | Ký hợp đồng |
| 29-05-2021 | FC Noah Jurmala | Persebaya Surabaya | - | Ký hợp đồng |
| 31-03-2022 | Persebaya Surabaya | PSIS Semarang | - | Ký hợp đồng |
| 30-06-2024 | PSIS Semarang | Dewa United FC | - | Ký hợp đồng |
| Giải đấu | Ngày | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Bàn thắng | Kiến tạo | Sút phạt đền | Số thẻ vàng | Số thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AFC Giải thách Liên đoàn | 05-03-2026 12:30 | Manila Digger FC | Dewa United FC | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Liga 1 Indonesia | 01-03-2026 13:30 | Dewa United FC | Bhayangkara Presisi Indonesia FC | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Liga 1 Indonesia | 22-02-2026 13:30 | Dewa United FC | Borneo FC | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Liga 1 Indonesia | 14-02-2026 08:30 | Persatuan Sepakbola Makassar | Dewa United FC | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Liga 1 Indonesia | 07-02-2026 08:30 | Persatuan sepak bola Indonesia Kediri | Dewa United FC | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Liga 1 Indonesia | 07-02-2026 08:30 | Persatuan sepak bola Indonesia Kediri | Dewa United FC | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Liga 1 Indonesia | 01-02-2026 12:00 | Persebaya Surabaya | Dewa United FC | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Liga 1 Indonesia | 26-01-2026 12:00 | Dewa United FC | Arema FC | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Liga 1 Indonesia | 12-01-2026 12:00 | Persatuan Sepakbola Indonesia Jepara | Dewa United FC | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải bóng đá Liga 1 Indonesia | 05-01-2026 08:30 | Bhayangkara Presisi Indonesia FC | Dewa United FC | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
|---|---|---|
| Footballer of the Year | 1 | 22 |