
| STT | Đang thuộc biên chế | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Hậu vệ |
| Thời gian chuyển nhượng | Đến từ | Sang | Phí chuyển nhượng | Loại chuyển nhượng |
|---|---|---|---|---|
| 31-12-2017 | Cimarrones de Sonora C | Cimarrones de Sonora II | - | Ký hợp đồng |
| 30-06-2020 | Free player | Club Necaxa U19 | - | Ký hợp đồng |
| 30-06-2021 | Club Necaxa U19 | Raya2 Expansión (- 2023) | - | Cho thuê |
| 29-06-2022 | Raya2 Expansión (- 2023) | Club Necaxa U19 | - | Kết thúc cho thuê |
| 30-06-2022 | Club Necaxa U19 | Necaxa | - | Ký hợp đồng |
| 31-08-2022 | Necaxa | Real Aviles | - | Cho thuê |
| 12-01-2023 | Real Aviles | Necaxa | - | Kết thúc cho thuê |
| Giải đấu | Ngày | Đội nhà | Tỷ số | Đội khách | Bàn thắng | Kiến tạo | Sút phạt đền | Số thẻ vàng | Số thẻ đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ | 19-04-2026 13:00 | Manisa Futbol Kulübü | Serik Belediyespor | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ | 12-04-2026 16:00 | Keciorengucu | Serik Belediyespor | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ | 08-04-2026 11:30 | Serik Belediyespor | Belediye Vanspor | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ | 04-04-2026 10:30 | Sariyer | Serik Belediyespor | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ | 21-03-2026 10:30 | Serik Belediyespor | Sakaryaspor | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ | 14-03-2026 10:30 | Adana Demirspor | Serik Belediyespor | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ | 10-03-2026 13:00 | Serik Belediyespor | Pendikspor | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ | 07-03-2026 17:00 | Amedspor | Serik Belediyespor | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ | 01-03-2026 10:30 | Serik Belediyespor | Sivasspor | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| Giải Bóng đá Vô địch Quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ | 22-02-2026 10:30 | Erzurum BB | Serik Belediyespor | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Liên đoàn | Số lần đoạt vô địch | Mùa/năm đoạt giải nhất |
|---|---|---|
| FIFA Club World Cup participant | 1 | 22 |